give someone permission
/ɡɪv/ B1 IELTS
Nghĩa
cho phép ai đó làm gì
phr.
Định nghĩa · to allow someone to do something
“You need to give her permission to leave early.”Bạn cần cho cô ấy phép ra về sớm.
“He gave his son permission to go out with friends.”Anh ấy đã cho con trai phép ra ngoài với bạn bè.
Mẹo IELTS · Cụm này hay dùng trong văn bản chính thức.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh ra quyết định.