Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone permission

/ɡɪv/ B1 IELTS

Nghĩa

cho phép ai đó làm gì phr.

Định nghĩa · to allow someone to do something

“You need to give her permission to leave early.”Bạn cần cho cô ấy phép ra về sớm.

“He gave his son permission to go out with friends.”Anh ấy đã cho con trai phép ra ngoài với bạn bè.

Mẹo IELTS · Cụm này hay dùng trong văn bản chính thức.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh ra quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...