give someone a hand with
B1 IELTS
Nghĩa
giúp ai đó với một nhiệm vụ cụ thể.
phr.
Định nghĩa · to help someone with a specific task.
“Can you give me a hand with this heavy box?”Bạn có thể giúp tôi với cái hộp nặng này không?
“She gave him a hand with his homework.”Cô ấy đã giúp anh ấy với bài tập về nhà.
Cụm hay dùng
give someone supportgive someone a boost
Mẹo IELTS · Thể hiện sự sẵn lòng giúp đỡ.
Ghi chú · Dùng khi giúp đỡ ai đó trong công việc.