have a look at
/hæv ə lʊk æt/ B1 IELTS
Nghĩa
xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng
phr.
Định nghĩa · to examine something briefly
“Can you have a look at this document?”Bạn có thể xem xét tài liệu này không?
“I want to have a look at the new book.”Tôi muốn xem cuốn sách mới.
Cụm hay dùng
have a quick look athave a closer look at
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm trong Speaking.
Ghi chú · Dùng khi muốn yêu cầu ai đó xem xét điều gì đó.