Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice empathy

/ˈpræk.tɪs ˈɛmpəθi/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành sự đồng cảm phr.

Định nghĩa · to actively understand and share feelings with others

“We should practice empathy to understand each other better.”Chúng ta nên thực hành sự đồng cảm để hiểu nhau hơn.

“Practicing empathy improves family relationships.”Thực hành sự đồng cảm cải thiện mối quan hệ gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần mô tả mối quan hệ.

Ghi chú · Giúp mọi người hiểu nhau hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...