Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prosecution

/ˌprɒs.ɪˈkjuː.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình pháp lý nhằm chứng minh ai đó có tội. n.

Định nghĩa · The legal process of trying to prove someone is guilty of a crime.

“The prosecution presented strong evidence against the defendant.”Cơ quan công tố đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.

“The prosecution argued that the crime was premeditated.”Cơ quan công tố lập luận rằng tội ác đã được lên kế hoạch trước.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các vụ án hình sự.

Ghi chú · Cơ quan công tố có vai trò quan trọng trong vụ án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...