Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offender

/əˈfɛndər/ B2 IELTS

Nghĩa

một người phạm tội n.

Định nghĩa · a person who commits a crime

“The offender was sentenced to five years in prison.”Người phạm tội đã bị tuyên án 5 năm tù.

“Many offenders struggle to reintegrate into society after prison.”Nhiều người phạm tội gặp khó khăn trong việc tái hòa nhập xã hội sau khi ra tù.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về các vấn đề pháp lý.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những người phạm tội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...