Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trespass

/ˈtrɛspəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Bước vào đất hoặc tài sản của ai đó mà không có sự cho phép. v.

Định nghĩa · To enter someone's land or property without permission.

“He was charged with trespassing on private property.”Anh ta bị buộc tội xâm phạm tài sản riêng.

“Trespass laws vary from state to state.”Luật xâm phạm khác nhau tùy theo từng tiểu bang.

Đồng nghĩa intrudeinvade

Mẹo IELTS · Thảo luận về luật xâm phạm có thể làm nổi bật kiến thức pháp lý của bạn.

Ghi chú · Hành vi này có thể dẫn đến án phạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...