Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

testify

/ˈtɛstəˌfaɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp bằng chứng như một nhân chứng trong tòa án v.

Định nghĩa · to give evidence as a witness in a court

“She was called to testify in the murder trial.”Cô ấy được yêu cầu làm chứng trong phiên tòa giết người.

“He will testify about what he saw that night.”Anh ta sẽ làm chứng về những gì anh ta đã thấy đêm đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả vai trò của nhân chứng trong các bài viết về tội phạm.

Ghi chú · Liên quan đến việc làm chứng trong phiên tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...