Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extortion

/ɪkˈstɔr.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Đòi hỏi cái gì đó bằng cách đe dọa hoặc cưỡng ép. n.

Định nghĩa · Obtaining something through force or threats.

“The businessman was a victim of extortion.”Doanh nhân đó là nạn nhân của việc cưỡng đoạt.

“Extortion is a serious crime punishable by law.”Cưỡng đoạt là một tội phạm nghiêm trọng bị xử lý theo pháp luật.

Đồng nghĩa blackmailcoercion

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về 'extortion' trong bài viết.

Ghi chú · 'Extortion' thường liên quan đến việc đe dọa để lấy tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...