Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing finance

/ˈhaʊzɪŋ ˈfaɪnæns/ B2 IELTS

Nghĩa

Các lựa chọn tài trợ để mua hoặc xây dựng nhà ở. phr.

Định nghĩa · Funding options for purchasing or building homes.

“Housing finance is crucial for first-time buyers.”Tài chính nhà ở rất quan trọng cho những người mua lần đầu.

“Banks offer various housing finance products for consumers.”Các ngân hàng cung cấp nhiều sản phẩm tài chính nhà ở cho người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Đưa ra thông tin về các sản phẩm tài chính để hỗ trợ ý kiến.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực tài chính bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...