Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing advocacy

/ˈhaʊzɪŋ ˈædvəˌkəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Ủng hộ các chính sách cho các lựa chọn nhà ở tốt hơn. phr.

Định nghĩa · Supporting policies for better housing options.

“Housing advocacy groups work to improve living conditions for all.”Các nhóm ủng hộ nhà ở làm việc để cải thiện điều kiện sống cho tất cả mọi người.

“Effective housing advocacy can influence local government policies.”Ủng hộ nhà ở hiệu quả có thể ảnh hưởng đến các chính sách của chính quyền địa phương.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của các nhóm ủng hộ trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...