Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

property market

/ˈprɑːpərti ˈmɑːrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

thị trường bất động sản phr.

Định nghĩa · The buying and selling of properties.

“The property market is booming in this city.”Thị trường bất động sản đang phát triển mạnh mẽ ở thành phố này.

“Investors are looking for opportunities in the property market.”Các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội trong thị trường bất động sản.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thảo luận về xu hướng kinh tế.

Ghi chú · Rất phổ biến trong lĩnh vực kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...