Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luxury housing

/ˈlʌkʃəri ˈhaʊzɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nhà ở sang trọng phr.

Định nghĩa · High-end housing with luxury features.

“Luxury housing is in high demand in this area.”Nhà ở sang trọng đang có nhu cầu cao ở khu vực này.

“They specialize in luxury housing developments.”Họ chuyên về phát triển nhà ở sang trọng.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về sự phát triển của thị trường này.

Ghi chú · Thường liên quan đến bất động sản cao cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...