Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prosecutor

/ˈprɒsɪkjuːtə/ B2 IELTS

Nghĩa

công tố viên n.

Định nghĩa · a lawyer who brings charges against someone in a court

“The prosecutor presented strong evidence against the defendant.”Công tố viên đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.

“The prosecutor argued for a harsh sentence.”Công tố viên đã lập luận cho một bản án nặng nề.

Mẹo IELTS · Nên biết vai trò của công tố viên trong phiên tòa.

Ghi chú · Người đại diện cho nhà nước trong các vụ án hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...