Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bail

/beɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

tiền bảo lãnh n.

Định nghĩa · money paid to release someone from jail until trial

“He was released on bail pending his trial.”Anh ta được thả với tiền bảo lãnh chờ phiên tòa.

“Bail can be set at a high amount for serious crimes.”Tiền bảo lãnh có thể được định ở mức cao cho các tội nghiêm trọng.

Đồng nghĩa bondsecurity

Mẹo IELTS · Nên biết cách sử dụng từ này trong các tình huống pháp lý.

Ghi chú · Thường liên quan đến việc tạm thả người bị bắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...