Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing demographics

/ˈhaʊzɪŋ ˌdɛmɪˈɡræfɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

nhân khẩu học nhà ở phr.

Định nghĩa · the statistical characteristics of housing populations

“Understanding housing demographics helps in planning community services.”Hiểu biết về nhân khẩu học nhà ở giúp trong việc lập kế hoạch dịch vụ cộng đồng.

“Housing demographics can change rapidly with economic shifts.”Nhân khẩu học nhà ở có thể thay đổi nhanh chóng với sự thay đổi kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để cung cấp thông tin trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...