EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · housing › housing demographics
housing demographics
B2
phr.
📁 Collocations · housing
IELTS
nhân khẩu học nhà ở
UK /ˈhaʊzɪŋ ˌdɛmɪˈɡræfɪks/
·
US /ˈhaʊzɪŋ ˌdɛmɪˈɡræfɪks/
the statistical characteristics of housing populations
Understanding housing demographics helps in planning community services.
→ Hiểu biết về nhân khẩu học nhà ở giúp trong việc lập kế hoạch dịch vụ cộng đồng.
Housing demographics can change rapidly with economic shifts.
→ Nhân khẩu học nhà ở có thể thay đổi nhanh chóng với sự thay đổi kinh tế.
Đồng nghĩa
housing statistics
housing data
Collocations
analyze housing demographics
study housing demographics
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để cung cấp thông tin trong bài viết của bạn.
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
property ownership
Quyền sở hữu một mảnh bất động sản.
social housing
Nhà ở được cung cấp cho người thu nhập thấp bởi chính phủ.
rental market
Thị trường nơi nhà ở được cho thuê.
urban housing
Nhà ở nằm trong khu vực thành phố, thường có mật độ cao.
housing policy
Các quy định và hướng dẫn của chính phủ về nhà ở.
housing needs
Các yêu cầu về các loại nhà ở khác nhau trong một cộng đồng.
housing association
Một tổ chức cung cấp và quản lý nhà ở giá cả phải chăng.
homeownership rate
Tỷ lệ người sở hữu nhà ở của họ.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · housing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...