Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detention

/dɪˈtɛn.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động giữ ai đó trong sự giam giữ n.

Định nghĩa · the act of keeping someone in custody

“His detention was approved by the judge.”Việc giam giữ của anh ta đã được thẩm phán chấp thuận.

“She was held in detention for several hours.”Cô ấy đã bị giam giữ trong vài giờ.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi viết về tình huống giam giữ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giam giữ của cảnh sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...