Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing accessibility

/ˈhaʊ.zɪŋ əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự dễ dàng trong việc tiếp cận nhà ở cho mọi người phr.

Định nghĩa · the ease of obtaining housing for everyone

“Improving housing accessibility benefits all citizens.”Cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở mang lại lợi ích cho tất cả công dân.

“Policies should focus on housing accessibility for the disabled.”Các chính sách nên tập trung vào khả năng tiếp cận nhà ở cho người khuyết tật.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của quyền tiếp cận nhà ở trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về quyền tiếp cận nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...