Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing strategy

/ˈhaʊzɪŋ ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

kế hoạch cải thiện tình hình nhà ở phr.

Định nghĩa · a plan to improve housing situations

“The city needs a comprehensive housing strategy.”Thành phố cần một chiến lược nhà ở toàn diện.

“Developing a housing strategy is crucial for growth.”Phát triển một chiến lược nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện hiểu biết về kế hoạch.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...