Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing sustainability

/ˈhaʊzɪŋ səˌsteɪnəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nhà ở đáp ứng nhu cầu mà không gây hại cho môi trường phr.

Định nghĩa · housing that meets needs without harming the environment

“Housing sustainability is crucial for future generations.”Sự bền vững trong nhà ở rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

“Many companies focus on housing sustainability.”Nhiều công ty tập trung vào sự bền vững trong nhà ở.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các dự án nhà ở bền vững.

Ghi chú · Cần cân nhắc yếu tố môi trường khi xây dựng nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...