Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alibi

/ˈæl.ɪ.baɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lời biện minh cho việc ở nơi khác khi tội ác xảy ra. n.

Định nghĩa · A claim that one was elsewhere when a crime was committed.

“He provided an alibi for his whereabouts during the crime.”Anh ta đã cung cấp một alibi cho vị trí của mình trong thời gian xảy ra tội ác.

“The alibi was verified by security footage.”Alibi đã được xác minh bằng hình ảnh từ camera an ninh.

Đồng nghĩa defenseexcuse
Cụm hay dùng false alibisolid alibi

Mẹo IELTS · Nêu rõ bằng chứng để hỗ trợ cho alibi.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các vụ án hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...