alibi
Nghĩa
Định nghĩa · A claim that one was elsewhere when a crime was committed.
“He provided an alibi for his whereabouts during the crime.”Anh ta đã cung cấp một alibi cho vị trí của mình trong thời gian xảy ra tội ác.
“The alibi was verified by security footage.”Alibi đã được xác minh bằng hình ảnh từ camera an ninh.
Mẹo IELTS · Nêu rõ bằng chứng để hỗ trợ cho alibi.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong các vụ án hình sự.