Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing evaluation

/ˈhaʊ.zɪŋ ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá giá trị và tình trạng của một ngôi nhà phr.

Định nghĩa · assessing the value and condition of a home

“A housing evaluation is necessary before selling.”Một đánh giá nhà ở là cần thiết trước khi bán.

“The bank requires a housing evaluation for loans.”Ngân hàng yêu cầu đánh giá nhà ở cho vay.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quy trình đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong giao dịch bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...