Kho từ › Collocations · housing › rental housing

rental housing

B2 phr. 📁 Collocations · housing IELTS
nhà ở có sẵn để thuê thay vì mua
UK /ˈrɛn.təl ˈhaʊ.zɪŋ/ · US /ˈrɛn.təl ˈhaʊ.zɪŋ/
homes available for rent rather than purchase
Rental housing is popular among students.
→ Nhà ở cho thuê rất phổ biến trong sinh viên.
The demand for rental housing is increasing.→ Nhu cầu về nhà ở cho thuê đang tăng.
Đồng nghĩa
rental units
Collocations
provide rental housingfind rental housing
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ cụ thể về thuê nhà trong bài viết.
Cụm từ này thường được sử dụng trong thị trường cho thuê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...