Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lay down

/leɪ daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt cái gì đó xuống một cách cẩn thận v.

Định nghĩa · to put something down carefully

“He laid down the rules for the game.”Anh ấy đã đặt ra quy tắc cho trò chơi.

“Please lay down your tools when you finish.”Xin hãy đặt công cụ của bạn xuống khi bạn hoàn thành.

Đồng nghĩa set downplace

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các tình huống chính thức.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đặt một cách cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...