lay down
Nghĩa
Định nghĩa · to put something down carefully
“He laid down the rules for the game.”Anh ấy đã đặt ra quy tắc cho trò chơi.
“Please lay down your tools when you finish.”Xin hãy đặt công cụ của bạn xuống khi bạn hoàn thành.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các tình huống chính thức.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đặt một cách cẩn thận.