Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market opportunities

/ˈmɑrkɪt ˌɑpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Cơ hội cho các doanh nghiệp bán hàng hóa hoặc dịch vụ. phr.

Định nghĩa · Possibilities for businesses to sell goods or services.

“Identifying market opportunities is key to business success.”Xác định cơ hội thị trường là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp.

“Startups often seek new market opportunities.”Các công ty khởi nghiệp thường tìm kiếm những cơ hội thị trường mới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về các cơ hội thị trường cụ thể.

Ghi chú · Liên quan đến các chiến lược kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...