Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut down on

/kʌt daʊn ɒn/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm lượng cái gì đó v.

Định nghĩa · to reduce the amount of something

“I need to cut down on sugar for my health.”Tôi cần giảm đường để tốt cho sức khỏe.

“They are cutting down on waste in the office.”Họ đang giảm thiểu rác thải ở văn phòng.

Đồng nghĩa reducelimit

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh ý kiến về sức khoẻ.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về việc giảm bớt cái gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...