Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall down

/fɔl daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

ngã xuống đất v.

Định nghĩa · to drop to the ground

“Be careful not to fall down the stairs.”Cẩn thận đừng ngã xuống cầu thang.

“The tree fell down during the storm.”Cây đã ngã xuống trong cơn bão.

Đồng nghĩa collapsetumble

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú ý đến an toàn khi sử dụng.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ngã hoặc sụp đổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...