Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go down with

/ɡoʊ daʊn wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

bị bệnh gì đó phr.

Định nghĩa · to become sick with an illness

“He went down with a severe headache.”Anh ấy bị đau đầu nặng.

“She went down with a stomach bug.”Cô ấy bị đau bụng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú ý đến sức khỏe.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...