make down
Nghĩa
Định nghĩa · to write something down
“Please make down your address for the delivery.”Xin hãy ghi địa chỉ của bạn để giao hàng.
“She made down the meeting time in her planner.”Cô ấy đã ghi thời gian họp vào sổ của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi ghi chú thông tin quan trọng.
Ghi chú · Dùng khi ghi chép thông tin.