Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make down

/meɪk daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

viết cái gì đó xuống v.

Định nghĩa · to write something down

“Please make down your address for the delivery.”Xin hãy ghi địa chỉ của bạn để giao hàng.

“She made down the meeting time in her planner.”Cô ấy đã ghi thời gian họp vào sổ của mình.

Đồng nghĩa write downnote

Mẹo IELTS · Sử dụng khi ghi chú thông tin quan trọng.

Ghi chú · Dùng khi ghi chép thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...