Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

show over

/ʃoʊ ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày hoặc giải thích điều gì đó v.

Định nghĩa · to demonstrate or explain something

“Can you show over the new features?”Bạn có thể trình bày các tính năng mới không?

“He showed over the plan to the team.”Anh ấy đã trình bày kế hoạch cho nhóm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bối cảnh hướng dẫn.

Ghi chú · Dùng khi hướng dẫn hoặc giải thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...