Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry away

/ˈkæri əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

mang đi v.

Định nghĩa · to take something from a place

“The flood carried away many homes.”Cơn lũ đã mang đi nhiều ngôi nhà.

“Don't let your emotions carry you away.”Đừng để cảm xúc của bạn cuốn đi.

Đồng nghĩa removetransport

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry away' khi nói về việc di chuyển.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc mang một cái gì đó đi khỏi một nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...