Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

down and out

/daʊn ənd aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Không có tiền hoặc nhà; rất nghèo. phr.

Định nghĩa · Having no money or home; very poor.

“After losing everything, he found himself down and out.”Sau khi mất mọi thứ, anh ấy thấy mình rất nghèo khó.

“Many people are down and out due to the economic downturn.”Nhiều người rơi vào cảnh nghèo khó do suy thoái kinh tế.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi thảo luận về tình hình xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng rất nghèo khó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...