Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand access

/ɪkˈspænd ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng khả năng tiếp cận phr.

Định nghĩa · to increase the availability of something

“Globalization aims to expand access to education.”Toàn cầu hóa nhằm mở rộng khả năng tiếp cận giáo dục.

“We need to expand access to healthcare for all citizens.”Chúng ta cần mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả công dân.

Mẹo IELTS · Dùng để làm nổi bật sự cần thiết của quyền tiếp cận trong bài viết.

Ghi chú · Thường sử dụng khi nói về dịch vụ công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...