Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interrogate a suspect

/ɪnˈtɛrəɡeɪt ə ˈsʌspekt/ B2 IELTS

Nghĩa

thẩm vấn nghi phạm phr.

Định nghĩa · to ask a suspect questions formally.

“The detectives will interrogate the suspect tomorrow.”Các thám tử sẽ thẩm vấn nghi phạm vào ngày mai.

“They need to interrogate the suspect for more information.”Họ cần thẩm vấn nghi phạm để có thêm thông tin.

Mẹo IELTS · Nên biết cách trình bày câu hỏi khi thẩm vấn.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh điều tra hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...