Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the lights on

/kip ðə laɪts ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng một cái gì đó tiếp tục hoạt động phr.

Định nghĩa · to ensure that something continues to function

“We need to keep the lights on to maintain our business.”Chúng ta cần đảm bảo rằng doanh nghiệp của mình tiếp tục hoạt động.

“Funding is essential to keep the lights on in the project.”Quỹ là cần thiết để duy trì sự hoạt động của dự án.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết để nói về tài chính.

Ghi chú · Thể hiện tính bền vững trong hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...