Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your house in order

/kip jʊr haʊs ɪn ˈɔːrdər/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý cuộc sống và trách nhiệm của bạn tốt phr.

Định nghĩa · to manage your life and responsibilities well

“It's important to keep your house in order before taking on new tasks.”Điều quan trọng là quản lý cuộc sống của bạn trước khi nhận thêm nhiệm vụ mới.

“She always keeps her house in order and is very organized.”Cô ấy luôn giữ mọi thứ trong trật tự và rất có tổ chức.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nói về kỹ năng quản lý thời gian.

Ghi chú · Thể hiện khả năng quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...