Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep up with trends

/kip ʌp wɪð trɛndz/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì thông tin về các phát triển mới phr.

Định nghĩa · to stay informed about new developments

“It's important to keep up with trends in the fashion industry.”Việc theo dõi các xu hướng trong ngành thời trang là rất quan trọng.

“She reads articles to keep up with trends in technology.”Cô ấy đọc bài viết để theo dõi các xu hướng trong công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhạy bén với thay đổi.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự cập nhật thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...