Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep it real

/kiːp ɪt riːəl/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên chân thật và thành thật phr.

Định nghĩa · to be genuine and honest

“I always try to keep it real with my friends.”Tôi luôn cố gắng chân thật với bạn bè.

“In our discussions, we should keep it real.”Trong các cuộc thảo luận của chúng ta, chúng ta nên chân thật.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chân thật trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự chân thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...