Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your expectations realistic

/kip jʊr ˌɛkspɛkˈteɪʃənz riˈælɪstɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

Đặt ra những kỳ vọng thực tế có thể đạt được. phr.

Định nghĩa · Set practical expectations that can be met.

“Always keep your expectations realistic to avoid disappointment.”Luôn giữ kỳ vọng thực tế để tránh thất vọng.

“Keeping your expectations realistic helps you stay positive.”Giữ kỳ vọng thực tế giúp bạn duy trì tinh thần tích cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thực tế trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này giúp xác định kỳ vọng hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...