Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · set + …

59 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  59 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/sɛt ðə ˈteɪbl/
phr.
bày bàn ăn
Can you help me set the table for dinner?
Bạn có thể giúp tôi bày bàn ăn tối không?
Chi tiết
She always sets the table beautifully for guests.Cô ấy luôn bày bàn ăn rất đẹp cho khách.
Đồng nghĩaarrange the table
Cụm hay dùngset the dinner tableset the breakfast table
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
/sɛt ðə sin/
phr.
tạo bối cảnh
The movie sets the scene in a small village.
Bộ phim tạo bối cảnh ở một ngôi làng nhỏ.
Chi tiết
The author sets the scene with detailed descriptions.Tác giả tạo bối cảnh bằng những mô tả chi tiết.
Đồng nghĩacreate the atmosphere
Cụm hay dùngset the scene for a storyset the scene for an event
Thường dùng trong văn học và nghệ thuật.
/sɛt ə ˈdɛdlaɪn/
phr.
đặt thời hạn
We need to set a deadline for this project.
Chúng ta cần đặt thời hạn cho dự án này.
Chi tiết
She set a deadline for the submission of the report.Cô ấy đã đặt thời hạn cho việc nộp báo cáo.
Đồng nghĩaestablish a deadline
Cụm hay dùngset a strict deadlineset a final deadline
Thường được dùng trong công việc.
/sɛt əˈsaɪd taɪm/
phr.
dành thời gian
You should set aside time for relaxation.
Bạn nên dành thời gian để thư giãn.
Chi tiết
I set aside time every week to study.Tôi dành thời gian mỗi tuần để học.
Đồng nghĩaallocate time
Cụm hay dùngset aside time for practiceset aside time for family
Dùng để nhấn mạnh việc quản lý thời gian.
/sɛt ə trɛnd/
phr.
đặt ra xu hướng
Fashion designers often set a trend each season.
Các nhà thiết kế thời trang thường đặt ra xu hướng mỗi mùa.
Chi tiết
She set a trend with her unique style.Cô ấy đã đặt ra xu hướng với phong cách độc đáo của mình.
Đồng nghĩaestablish a trend
Cụm hay dùngset a new trendset fashion trends
Thường dùng trong thời trang và văn hóa.
/sɛt ə praɪs/
phr.
đặt giá
The store will set a price for the new product.
Cửa hàng sẽ đặt giá cho sản phẩm mới.
Chi tiết
They set a price that is competitive in the market.Họ đã đặt một mức giá cạnh tranh trên thị trường.
Đồng nghĩadetermine a price
Cụm hay dùngset a fair priceset a high price
Dùng trong kinh doanh và thương mại.
/sɛt ʌp ə ˈsɪstəm/
phr.
thiết lập một hệ thống
We need to set up a system for tracking orders.
Chúng ta cần thiết lập một hệ thống để theo dõi đơn hàng.
Chi tiết
They set up a new system for managing information.Họ đã thiết lập một hệ thống mới để quản lý thông tin.
Đồng nghĩaestablish a system
Cụm hay dùngset up an effective systemset up a filing system
Thường dùng trong công việc và quản lý.
/sɛt fʊt ɪn/
phr.
đặt chân đến
I've never set foot in that restaurant before.
Tôi chưa bao giờ đặt chân đến nhà hàng đó trước đây.
Chi tiết
She set foot in Paris for the first time last year.Cô ấy đã đặt chân đến Paris lần đầu tiên năm ngoái.
Đồng nghĩaenter
Cụm hay dùngset foot in a countryset foot in a building
Dùng để diễn tả sự lần đầu tiên đến một nơi.
/sɛt ə ˈtaɪmər/
phr.
đặt hẹn giờ
I will set a timer for 20 minutes.
Tôi sẽ đặt hẹn giờ trong 20 phút.
Chi tiết
She set a timer to remind her to take a break.Cô ấy đã đặt hẹn giờ để nhắc nhở mình nghỉ ngơi.
Đồng nghĩaset a countdown
Cụm hay dùngset a kitchen timerset a stopwatch
Thường dùng trong nấu ăn hoặc học tập.
/sɛt ə ˈtʃælɪndʒ/
phr.
đặt ra thử thách
Teachers often set a challenge for their students.
Giáo viên thường đặt ra thử thách cho học sinh.
Chi tiết
He set a challenge to run a mile every day.Anh ấy đã đặt ra thử thách chạy một dặm mỗi ngày.
Đồng nghĩapresent a challenge
Cụm hay dùngset a difficult challengeset a personal challenge
Thường dùng trong học tập và thể thao.
/sɛt ə ˈskɛdʒuːl/
phr.
lên kế hoạch thời gian cho các sự kiện hoặc công việc
We need to set a schedule for the project.
Chúng ta cần lên kế hoạch thời gian cho dự án.
Chi tiết
She set a schedule for her study sessions.Cô ấy đã lên lịch cho các buổi học của mình.
Đồng nghĩacreate a timetableorganize a plan
Cụm hay dùngset a detailed scheduleset a flexible schedule
Giúp quản lý thời gian hiệu quả hơn.
/sɛt ðə ˈstændərd/
phr.
thiết lập một mức độ chất lượng hoặc hiệu suất
This company sets the standard for customer service.
Công ty này đặt ra tiêu chuẩn cho dịch vụ khách hàng.
Chi tiết
They aim to set the standard in innovation.Họ đặt mục tiêu thiết lập tiêu chuẩn trong đổi mới sáng tạo.
Đồng nghĩaestablish a benchmarkdefine a norm
Cụm hay dùngset high standardsset a new standard
Dùng để chỉ tiêu chí chất lượng trong ngành nghề.
/sɛt ə ˈlɪmɪt/
phr.
đặt ra mức tối đa hoặc giới hạn cho phép
You should set a limit on your spending.
Bạn nên đặt ra một giới hạn cho chi tiêu của mình.
Chi tiết
They set a limit on the number of participants.Họ đã đặt ra giới hạn về số lượng người tham gia.
Đồng nghĩaestablish a capdefine a maximum
Cụm hay dùngset a strict limitset a reasonable limit
Giúp kiểm soát hành vi hoặc chi tiêu.
/sɛt ən əˈdʒɛndə/
phr.
lập danh sách các chủ đề để thảo luận
We need to set an agenda for the meeting.
Chúng ta cần lập một chương trình cho cuộc họp.
Chi tiết
She set an agenda for the conference.Cô ấy đã lập một chương trình cho hội nghị.
Đồng nghĩacreate a planoutline the topics
Cụm hay dùngset a clear agendaset a detailed agenda
Giúp tổ chức cuộc họp hiệu quả hơn.
/sɛt ə ˈstrætədʒi/
phr.
lập kế hoạch để đạt được mục tiêu
The team needs to set a strategy for the project.
Đội cần lập một chiến lược cho dự án.
Chi tiết
She set a strategy for marketing the product.Cô ấy đã lập một chiến lược để tiếp thị sản phẩm.
Đồng nghĩadevelop a planformulate a strategy
Cụm hay dùngset a clear strategyset a long-term strategy
Giúp định hướng cho các hoạt động trong tương lai.
/sɛt ðə bɑr/
phr.
thiết lập tiêu chuẩn hoặc mức độ chất lượng
They set the bar high for future projects.
Họ đã đặt tiêu chuẩn cao cho các dự án trong tương lai.
Chi tiết
This performance sets the bar for excellence.Buổi biểu diễn này đã thiết lập tiêu chuẩn cho sự xuất sắc.
Đồng nghĩaestablish a standardraise the standard
Cụm hay dùngset the bar highset the bar low
Dùng để chỉ tiêu chí chất lượng trong một lĩnh vực.
/sɛt jʊr maɪnd tu/
phr.
quyết tâm làm điều gì đó
If you set your mind to it, you can achieve anything.
Nếu bạn quyết tâm, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
Chi tiết
She set her mind to studying every day.Cô ấy quyết tâm học mỗi ngày.
Đồng nghĩabe determined tocommit to
Cụm hay dùngset your mind to a goalset your mind to succeed
Khuyến khích sự quyết tâm và nỗ lực.
/sɛt əˈsaɪd ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
dành riêng tài nguyên cho một mục đích cụ thể
We need to set aside resources for the new project.
Chúng ta cần dành riêng tài nguyên cho dự án mới.
Chi tiết
They set aside funds for community development.Họ đã dành riêng quỹ cho phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩareserve resourcesallocate funds
Cụm hay dùngset aside enough resourcesset aside financial resources
Giúp quản lý tài chính và tài nguyên hiệu quả.
/sɛt ə faʊnˈdeɪʃən/
phr.
thiết lập nền tảng cho một điều gì đó
Education sets a foundation for a successful career.
Giáo dục là nền tảng cho một sự nghiệp thành công.
Chi tiết
They set a foundation for future growth.Họ đã thiết lập nền tảng cho sự phát triển trong tương lai.
Đồng nghĩaestablish a basiscreate a groundwork
Cụm hay dùngset a strong foundationset a solid foundation
Giúp xây dựng cơ sở cho sự phát triển sau này.
/sɛt ə toʊn/
phr.
thiết lập tâm trạng hoặc cảm giác của một tình huống
The opening scene set a tone of suspense.
Cảnh mở đầu đã thiết lập một tâm trạng hồi hộp.
Chi tiết
His attitude set a tone for the discussion.Thái độ của anh ấy đã thiết lập tâm trạng cho cuộc thảo luận.
Đồng nghĩacreate an atmosphereestablish a mood
Cụm hay dùngset a positive toneset a negative tone
Dùng để chỉ bầu không khí của một sự kiện.
/sɛt ə ˈvɪʒən/
phr.
thiết lập một ý tưởng rõ ràng về tương lai
The leader set a vision for the company's future.
Lãnh đạo đã thiết lập một tầm nhìn cho tương lai của công ty.
Chi tiết
She set a vision for her personal growth.Cô ấy đã thiết lập một tầm nhìn cho sự phát triển cá nhân của mình.
Đồng nghĩaestablish a goaldefine a future
Cụm hay dùngset a clear visionset an inspiring vision
Giúp định hướng cho sự phát triển lâu dài.
/sɛt ən ɪnˈtɛnʃən/
phr.
quyết định một mục đích cho các hành động
She set an intention to improve her health this year.
Cô ấy đã đặt ra một mục đích để cải thiện sức khỏe năm nay.
Chi tiết
Setting an intention can help focus your efforts.Đặt ra một mục đích có thể giúp bạn tập trung nỗ lực.
Đồng nghĩadefine a purposecreate a goal
Cụm hay dùngset a personal intentionset a clear intention
Giúp tập trung vào mục tiêu cá nhân.
/sɛt ə ˈbʌdʒɪt/
phr.
đặt ngân sách
We need to set a budget for our vacation.
Chúng ta cần đặt ngân sách cho kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
It's important to set a budget for monthly expenses.Điều quan trọng là đặt ngân sách cho chi tiêu hàng tháng.
Đồng nghĩaestablish a budgetcreate a budget
Cụm hay dùngset a strict budgetset a realistic budget
Thường sử dụng khi lập kế hoạch tài chính.
/sɛt ðə peɪs/
phr.
đặt nhịp độ
She set the pace for the team during the race.
Cô ấy đã đặt nhịp độ cho đội trong cuộc đua.
Chi tiết
It's important to set the pace in a group project.Điều quan trọng là đặt nhịp độ trong một dự án nhóm.
Đồng nghĩalead the paceset the rhythm
Cụm hay dùngset the pace for othersset a fast pace
Thường dùng trong thể thao hoặc làm việc nhóm.
/sɛt ðə ˈrɛkərd/
phr.
ghi nhận kỷ lục
They set the record for the highest score in the game.
Họ đã ghi nhận kỷ lục cho điểm số cao nhất trong trò chơi.
Chi tiết
He set the record for the most goals in a season.Anh ấy đã ghi nhận kỷ lục cho số bàn thắng nhiều nhất trong một mùa.
Đồng nghĩaestablish a recordbreak a record
Cụm hay dùngset a new recordset a world record
Thường dùng trong thể thao hoặc thành tích.
/sɛt ðə ˈlɪmɪts/
phr.
đặt giới hạn
You need to set the limits for your children.
Bạn cần đặt giới hạn cho con cái của mình.
Chi tiết
It's important to set the limits in your work.Điều quan trọng là đặt giới hạn trong công việc của bạn.
Đồng nghĩadefine the limitsestablish boundaries
Cụm hay dùngset clear limitsset strict limits
Sử dụng khi nói về quy định hoặc giới hạn.
/sɛt ə plæn/
phr.
đặt ra một kế hoạch
We need to set a plan for the project.
Chúng ta cần đặt ra một kế hoạch cho dự án.
Chi tiết
She set a plan to save money for a vacation.Cô ấy đã đặt ra một kế hoạch để tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ.
Đồng nghĩacreate a plandevelop a strategy
Cụm hay dùngset a detailed planset a clear plan
Thường dùng trong quản lý dự án.
/sɛt ə kɔrs/
phr.
đặt ra một lộ trình
The captain set a course for the new destination.
Thuyền trưởng đã đặt ra một lộ trình cho điểm đến mới.
Chi tiết
We need to set a course for our future goals.Chúng ta cần đặt ra một lộ trình cho các mục tiêu tương lai.
Đồng nghĩaestablish a directiondetermine a path
Cụm hay dùngset a clear courseset a different course
Thường dùng trong ngữ cảnh điều hướng hoặc lập kế hoạch.
/sɛt ðə rulz/
phr.
đặt ra quy tắc
The teacher set the rules for the classroom behavior.
Giáo viên đã đặt ra quy tắc cho hành vi trong lớp học.
Chi tiết
They set the rules for the game before starting.Họ đã đặt ra quy tắc cho trò chơi trước khi bắt đầu.
Đồng nghĩaestablish the rulesdefine the guidelines
Cụm hay dùngset clear rulesset strict rules
Thường dùng trong giáo dục hoặc trò chơi.
/sɛt ðə dɪˈrɛkʃən/
phr.
đặt hướng đi
The manager set the direction for the team's projects.
Người quản lý đã đặt hướng đi cho các dự án của đội.
Chi tiết
We need to set the direction for our business strategy.Chúng ta cần đặt hướng đi cho chiến lược kinh doanh của mình.
Đồng nghĩaestablish the directiondetermine the path
Cụm hay dùngset a clear directionset a new direction
Thường dùng trong lãnh đạo hoặc quản lý.
/sɛt ði ɪɡˈzæmpəl/
phr.
làm gương cho người khác
He always tries to set the example for his peers.
Anh ấy luôn cố gắng làm gương cho đồng nghiệp.
Chi tiết
Parents should set the example for their children.Cha mẹ nên làm gương cho con cái của họ.
Đồng nghĩamodel behaviorexemplify
Cụm hay dùngset a positive exampleset a negative example
Thường dùng trong giáo dục hoặc lãnh đạo.
/sɛt ən ɪɡˈzæmpəl fɔr/
phr.
đưa ra ví dụ cho người khác
Teachers should set an example for their students.
Giáo viên nên đưa ra ví dụ cho học sinh của họ.
Chi tiết
Parents often set an example for their children.Cha mẹ thường đưa ra ví dụ cho con cái của họ.
Đồng nghĩademonstratemodel
Cụm hay dùngset a good exampleset a poor example
Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục.
/sɛt ðə toʊn fɔr/
phr.
thiết lập tâm trạng hoặc phong cách của một tình huống
The opening speech set the tone for the conference.
Bài phát biểu khai mạc đã thiết lập tâm trạng cho hội nghị.
Chi tiết
She set the tone for the meeting with her enthusiasm.Cô ấy đã thiết lập tâm trạng cho cuộc họp bằng sự nhiệt huyết của mình.
Đồng nghĩaestablish the moodcreate the atmosphere
Cụm hay dùngset a positive toneset a formal tone
Dùng trong giao tiếp và sự kiện.
/sɛt ðə muːd/
phr.
tạo ra một cảm giác hoặc bầu không khí nhất định
The music really set the mood for the party.
Âm nhạc thực sự đã tạo ra bầu không khí cho bữa tiệc.
Chi tiết
Candles can set the mood for a romantic dinner.Nến có thể tạo ra bầu không khí cho bữa tối lãng mạn.
Đồng nghĩacreate an atmosphereestablish a feeling
Cụm hay dùngset the romantic moodset the festive mood
Thường dùng trong bối cảnh sự kiện.
/sɛt ə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
tạo ra một cấu trúc cho điều gì đó
The committee will set a framework for the project.
Ủy ban sẽ tạo ra một khung cho dự án.
Chi tiết
They set a framework for the new policy.Họ đã tạo ra một khung cho chính sách mới.
Đồng nghĩaestablish a structurecreate a plan
Cụm hay dùngset a legal frameworkset a strategic framework
Dùng trong quản lý dự án.
/sɛt ə ˈmaɪlstoʊn/
phr.
thiết lập một điểm quan trọng trong thời gian cho sự tiến bộ
They set a milestone for the project's completion.
Họ đã đặt ra một cột mốc cho sự hoàn thành dự án.
Chi tiết
Setting a milestone helps track progress.Đặt ra một cột mốc giúp theo dõi tiến trình.
Đồng nghĩaestablish a landmarkdefine a goal
Cụm hay dùngset a project milestoneset a personal milestone
Dùng trong quản lý dự án.
/sɛt ə deɪt/
phr.
đặt ngày
We need to set a date for the meeting.
Chúng ta cần đặt một ngày cho cuộc họp.
Chi tiết
They set a date for their wedding.Họ đã đặt ngày cho đám cưới của mình.
Đồng nghĩaschedule a date
Cụm hay dùngset an exact dateset a future dateset a deadline date
Thường dùng trong ngữ cảnh lên kế hoạch.
/sɛt ə rɪˈmaɪndər/
phr.
đặt lời nhắc
I will set a reminder for my doctor's appointment.
Tôi sẽ đặt lời nhắc cho cuộc hẹn với bác sĩ.
Chi tiết
She set a reminder to pay the bills.Cô ấy đã đặt lời nhắc để thanh toán hóa đơn.
Đồng nghĩacreate a reminder
Cụm hay dùngset a daily reminderset a phone reminderset an email reminder
Giúp bạn không quên việc quan trọng.
/sɛt ə ˈtaɪmˌfreɪm/
phr.
đặt khung thời gian
We need to set a timeframe for the project.
Chúng ta cần đặt khung thời gian cho dự án.
Chi tiết
She set a timeframe for her goals.Cô ấy đã đặt khung thời gian cho các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaestablish a timeframe
Cụm hay dùngset a clear timeframeset a realistic timeframeset a short timeframe
Giúp theo dõi tiến độ công việc.
/sɛt ðə ˈlɪmɪt/
phr.
đặt giới hạn
They set the limit on noise in the library.
Họ đã đặt giới hạn về tiếng ồn trong thư viện.
Chi tiết
The school set the limit for class sizes.Trường đã đặt giới hạn cho số lượng học sinh trong lớp.
Đồng nghĩadefine the limit
Cụm hay dùngset a strict limitset a reasonable limitset a budget limit
Giúp kiểm soát hành vi và tài chính.
/sɛt ən əˈpɔɪntmənt/
phr.
sắp xếp một thời gian cụ thể để gặp ai đó
I need to set an appointment with my doctor.
Tôi cần sắp xếp một cuộc hẹn với bác sĩ của tôi.
Chi tiết
Can we set an appointment for next week?Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc hẹn vào tuần sau không?
Đồng nghĩaschedule an appointmentarrange a meeting
Cụm hay dùngset an early appointmentset a follow-up appointment
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc công việc.
/sɛt ə ˈrɛkərd streɪt/
phr.
sửa chữa một sự hiểu lầm hoặc làm rõ
I want to set the record straight about what happened.
Tôi muốn làm rõ về những gì đã xảy ra.
Chi tiết
She set the record straight during the interview.Cô ấy đã làm rõ trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩaclarify the situationcorrect the facts
Cụm hay dùngset the record straight aboutset the record straight on
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp để làm rõ sự thật.
/sɛt ðə steɪdʒ fɔr səkˈsɛs/
phr.
chuẩn bị các điều kiện dẫn đến thành công
Proper training will set the stage for success.
Đào tạo đúng cách sẽ tạo điều kiện cho sự thành công.
Chi tiết
They set the stage for success with their planning.Họ đã chuẩn bị cho sự thành công với kế hoạch của mình.
Đồng nghĩaprepare for successcreate conditions for success
Cụm hay dùngset the stage for future successset the stage for academic success
Dùng trong ngữ cảnh thành công trong học tập hoặc công việc.
/sɛt ðə klɑk/
phr.
điều chỉnh đồng hồ về thời gian chính xác
I need to set the clock before the meeting.
Tôi cần điều chỉnh đồng hồ trước cuộc họp.
Chi tiết
Make sure to set the clock for daylight saving time.Hãy chắc chắn điều chỉnh đồng hồ cho giờ mùa hè.
Đồng nghĩaadjust the clockset the time
Cụm hay dùngset the clock correctlyset the clock ahead
Dùng trong ngữ cảnh thời gian và đồng hồ.
/sɛt ə ˈbeɪslaɪn/
phr.
thiết lập điểm bắt đầu để đo lường
We need to set a baseline for our research.
Chúng ta cần thiết lập một điểm bắt đầu cho nghiên cứu của mình.
Chi tiết
Setting a baseline helps track progress.Thiết lập một điểm bắt đầu giúp theo dõi tiến độ.
Đồng nghĩaestablish a baselinedefine a baseline
Cụm hay dùngset a performance baselineset a quality baseline
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc đánh giá.
/sɛt ðə kɔrs/
phr.
xác định hướng đi hoặc con đường của điều gì đó
They set the course for the future of the company.
Họ đã xác định hướng đi cho tương lai của công ty.
Chi tiết
The captain set the course for the ship.Thuyền trưởng đã xác định hướng đi cho con tàu.
Đồng nghĩadetermine the courseestablish the direction
Cụm hay dùngset the course for successset the course for change
Thường dùng trong ngữ cảnh lãnh đạo hoặc định hướng.
/sɛt ði ɛkspɛkˈteɪʃənz/
phr.
thiết lập điều gì được mong đợi hoặc yêu cầu
It's important to set the expectations for the team.
Điều quan trọng là thiết lập kỳ vọng cho nhóm.
Chi tiết
They set the expectations for performance clearly.Họ đã thiết lập kỳ vọng cho hiệu suất một cách rõ ràng.
Đồng nghĩaestablish the expectationsdefine the expectations
Cụm hay dùngset realistic expectationsset clear expectations
Dùng trong ngữ cảnh quản lý hoặc làm việc nhóm.
/sɛt ðə ˈdɛdlaɪn/
phr.
quyết định khi nào điều gì đó phải được hoàn thành
We need to set the deadline for the project.
Chúng ta cần đặt ra hạn chót cho dự án.
Chi tiết
Please set the deadline for submissions.Vui lòng đặt hạn chót cho các bản nộp.
Đồng nghĩaestablish the due date
Cụm hay dùngset the timelineset a schedule
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc dự án.
/sɛt ðə praɪˈɔrɪtiz/
phr.
quyết định điều gì là quan trọng nhất
We need to set the priorities for our tasks.
Chúng ta cần đặt ra các ưu tiên cho công việc của mình.
Chi tiết
It's essential to set the priorities in your studies.Điều quan trọng là phải đặt ra các ưu tiên trong việc học của bạn.
Đồng nghĩaestablish the order
Cụm hay dùngset the focusset the agenda
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc học tập.
/sɛt ðə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
thiết lập một cấu trúc cho thảo luận
We need to set the framework for our meetings.
Chúng ta cần thiết lập một cấu trúc cho các cuộc họp của mình.
Chi tiết
The guidelines set the framework for the project.Các hướng dẫn thiết lập cấu trúc cho dự án.
Đồng nghĩaestablish the outline
Cụm hay dùngset the guidelinesset the structure
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý dự án.
/sɛt ðə kənˈdɪʃənz/
phr.
thiết lập các yêu cầu cần thiết
We need to set the conditions for the agreement.
Chúng ta cần thiết lập các điều kiện cho thỏa thuận.
Chi tiết
It's important to set the conditions for success.Điều quan trọng là thiết lập các điều kiện để thành công.
Đồng nghĩaestablish the requirements
Cụm hay dùngset the termsset the rules
Dùng trong bối cảnh thỏa thuận hoặc hợp đồng.
/sɛt ə ˈtaɪmlaɪn/
phr.
tạo ra một lịch trình để hoàn thành các nhiệm vụ
We need to set a timeline for the project.
Chúng ta cần tạo ra một lịch trình cho dự án.
Chi tiết
He set a timeline for his goals this year.Anh ấy đã tạo ra một lịch trình cho các mục tiêu của mình trong năm nay.
Đồng nghĩaestablish a schedule
Cụm hay dùngset the deadlinesset the dates
Dùng trong bối cảnh quản lý thời gian.
/sɛt ˈlɪmɪts/
phr.
đặt ra giới hạn
It's important to set limits on screen time for children.
Thật quan trọng để đặt ra giới hạn thời gian sử dụng màn hình cho trẻ em.
Chi tiết
You should set limits on your spending.Bạn nên đặt ra giới hạn cho việc chi tiêu của mình.
Đồng nghĩaestablish limitsdefine limits
Cụm hay dùngset strict limitsset reasonable limits
Giúp kiểm soát hành vi.
/sɛt ə siːn/
phr.
tạo ra một bầu không khí hoặc môi trường cụ thể
The author set the scene beautifully in the first chapter.
Tác giả đã tạo ra bầu không khí tuyệt đẹp trong chương đầu tiên.
Chi tiết
They set the scene for a romantic dinner.Họ đã tạo ra bầu không khí cho một bữa tối lãng mạn.
Đồng nghĩacreate an atmosphereestablish a setting
Cụm hay dùngset the perfect sceneset a dramatic scene
Tạo bầu không khí làm cho câu chuyện hấp dẫn hơn.
/sɛt ə taɪm/
phr.
quyết định khi nào điều gì sẽ xảy ra
We need to set a time for the meeting.
Chúng ta cần đặt thời gian cho cuộc họp.
Chi tiết
They set a time for the event next week.Họ đã đặt thời gian cho sự kiện vào tuần tới.
Đồng nghĩadetermine a timeestablish a time
Cụm hay dùngset a specific timeset a convenient time
Dùng khi nói về việc tổ chức sự kiện.
/sɛt ə dɪˈrɛkʃən/
phr.
quyết định con đường hoặc hành động
They set a direction for the company's growth.
Họ đã xác định hướng đi cho sự phát triển của công ty.
Chi tiết
The team set a direction for the project.Đội ngũ đã xác định hướng đi cho dự án.
Đồng nghĩaestablish a directiondefine a direction
Cụm hay dùngset a clear directionset a strategic direction
Dùng trong ngữ cảnh lãnh đạo và chiến lược.
/sɛt ən əbˈdʒɛktɪv/
phr.
đặt ra một mục tiêu cụ thể
We should set an objective for our team.
Chúng ta nên đặt ra một mục tiêu cho đội của mình.
Chi tiết
He set an objective to improve his skills.Anh ấy đã đặt ra một mục tiêu để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaestablish an objectivedefine an objective
Cụm hay dùngset clear objectivesset challenging objectives
Giúp định hướng cho các nỗ lực trong công việc.
/sɛt ə pæθ/
phr.
đặt ra một con đường
They set a path for the project's development.
Họ đã đặt ra một con đường cho sự phát triển của dự án.
Chi tiết
She set a path for her career advancement.Cô ấy đã đặt ra một con đường cho sự thăng tiến trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩaestablish a pathdefine a path
Cụm hay dùngset a clear pathset a strategic path
Giúp xác định hướng đi trong công việc hoặc cuộc sống.
/sɛt ə kæmˈpeɪn/
phr.
đặt ra một chiến dịch
We need to set a campaign for the new product launch.
Chúng ta cần đặt ra một chiến dịch cho sự ra mắt sản phẩm mới.
Chi tiết
They set a campaign to raise awareness about the issue.Họ đã đặt ra một chiến dịch để nâng cao nhận thức về vấn đề này.
Đồng nghĩacreate a campaignestablish a strategy
Cụm hay dùngset a marketing campaignset a social campaign
Cụm này thường dùng trong truyền thông và quảng cáo.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...