Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a timer

/sɛt ə ˈtaɪmər/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt hẹn giờ phr.

Định nghĩa · to adjust a device to signal after a period

“I will set a timer for 20 minutes.”Tôi sẽ đặt hẹn giờ trong 20 phút.

“She set a timer to remind her to take a break.”Cô ấy đã đặt hẹn giờ để nhắc nhở mình nghỉ ngơi.

Đồng nghĩa set a countdown

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn hoặc học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...