keep your promise
/kip jʊr ˈprɑːmɪs/ B1 IELTS
Nghĩa
thực hiện những gì bạn đã nói sẽ làm
phr.
Định nghĩa · to fulfill what you said you would do
“You must keep your promise to help her.”Bạn phải giữ lời hứa giúp cô ấy.
“He always keeps his promise to his children.”Anh ấy luôn giữ lời hứa với con cái mình.
Đồng nghĩa
honor your word
Cụm hay dùng
keep your promise to someonekeep promises
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đáng tin cậy.
Ghi chú · Rất quan trọng trong các mối quan hệ cá nhân.