Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your promise

/kip jʊr ˈprɑːmɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện những gì bạn đã nói sẽ làm phr.

Định nghĩa · to fulfill what you said you would do

“You must keep your promise to help her.”Bạn phải giữ lời hứa giúp cô ấy.

“He always keeps his promise to his children.”Anh ấy luôn giữ lời hứa với con cái mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đáng tin cậy.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các mối quan hệ cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...