Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a schedule

/sɛt ə ˈskɛdʒuːl/ B1 IELTS

Nghĩa

lên kế hoạch thời gian cho các sự kiện hoặc công việc phr.

Định nghĩa · to plan the times for events or tasks

“We need to set a schedule for the project.”Chúng ta cần lên kế hoạch thời gian cho dự án.

“She set a schedule for her study sessions.”Cô ấy đã lên lịch cho các buổi học của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Giúp quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...