Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the standard

/sɛt ðə ˈstændərd/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập một mức độ chất lượng hoặc hiệu suất phr.

Định nghĩa · to establish a level of quality or performance

“This company sets the standard for customer service.”Công ty này đặt ra tiêu chuẩn cho dịch vụ khách hàng.

“They aim to set the standard in innovation.”Họ đặt mục tiêu thiết lập tiêu chuẩn trong đổi mới sáng tạo.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tham vọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ tiêu chí chất lượng trong ngành nghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...