set an agenda
/sɛt ən əˈdʒɛndə/ B1 IELTS
Nghĩa
lập danh sách các chủ đề để thảo luận
phr.
Định nghĩa · to create a list of topics to discuss
“We need to set an agenda for the meeting.”Chúng ta cần lập một chương trình cho cuộc họp.
“She set an agenda for the conference.”Cô ấy đã lập một chương trình cho hội nghị.
Đồng nghĩa
create a planoutline the topics
Cụm hay dùng
set a clear agendaset a detailed agenda
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức trong bài viết.
Ghi chú · Giúp tổ chức cuộc họp hiệu quả hơn.