Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set an agenda

/sɛt ən əˈdʒɛndə/ B1 IELTS

Nghĩa

lập danh sách các chủ đề để thảo luận phr.

Định nghĩa · to create a list of topics to discuss

“We need to set an agenda for the meeting.”Chúng ta cần lập một chương trình cho cuộc họp.

“She set an agenda for the conference.”Cô ấy đã lập một chương trình cho hội nghị.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Giúp tổ chức cuộc họp hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...