Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a strategy

/sɛt ə ˈstrætədʒi/ B1 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch để đạt được mục tiêu phr.

Định nghĩa · to create a plan to achieve goals

“The team needs to set a strategy for the project.”Đội cần lập một chiến lược cho dự án.

“She set a strategy for marketing the product.”Cô ấy đã lập một chiến lược để tiếp thị sản phẩm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng lập kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Giúp định hướng cho các hoạt động trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...