Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set your mind to

/sɛt jʊr maɪnd tu/ B1 IELTS

Nghĩa

quyết tâm làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to decide to do something with determination

“If you set your mind to it, you can achieve anything.”Nếu bạn quyết tâm, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.

“She set her mind to studying every day.”Cô ấy quyết tâm học mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự quyết tâm và nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...