Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set aside resources

/sɛt əˈsaɪd ˈriːsɔːrsɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

dành riêng tài nguyên cho một mục đích cụ thể phr.

Định nghĩa · to reserve resources for a specific purpose

“We need to set aside resources for the new project.”Chúng ta cần dành riêng tài nguyên cho dự án mới.

“They set aside funds for community development.”Họ đã dành riêng quỹ cho phát triển cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về kế hoạch tài chính.

Ghi chú · Giúp quản lý tài chính và tài nguyên hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...