Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a tone

/sɛt ə toʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập tâm trạng hoặc cảm giác của một tình huống phr.

Định nghĩa · to create the mood or feeling of a situation

“The opening scene set a tone of suspense.”Cảnh mở đầu đã thiết lập một tâm trạng hồi hộp.

“His attitude set a tone for the discussion.”Thái độ của anh ấy đã thiết lập tâm trạng cho cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ bầu không khí của một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...