set a vision
Nghĩa
Định nghĩa · to create a clear idea of the future
“The leader set a vision for the company's future.”Lãnh đạo đã thiết lập một tầm nhìn cho tương lai của công ty.
“She set a vision for her personal growth.”Cô ấy đã thiết lập một tầm nhìn cho sự phát triển cá nhân của mình.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về kế hoạch trong tương lai.
Ghi chú · Giúp định hướng cho sự phát triển lâu dài.